Thông báo

Hình liên kết

 

Hình nổi bật

 

Thông tin truy cập

Đang xem: 73
Hôm nay: 343
Hôm qua: 2078
Trong tuần: 8621
Trong tháng: 27679
Tất cả: 4428423

Thủ tục hành chính

STT

Tên thủ tục hành chính

I. Lĩnh vực đầu tư

1 Quyết định chủ trương đầu tư của Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Long
2 Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
3 Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
4 Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
5 Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Long (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
6 Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
7 Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
8 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư)
9 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
10 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ)
11 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội)
12 Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
13 Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)
14 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
15

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ)

16 Chuyển nhượng dự án đầu tư (đối với dự án hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc trường hợp quyết định chủ trương đầu tư)
17 Chuyển nhượng dự án đầu tư (thuộc trường hợp quyết định chủ trương của Ban Quản lý các khu công nghiệp Vĩnh Long)
18 Chuyển nhượng dự án đầu tư (đối với dự án hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và thuộc trường hợp quyết định chủ trương của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
19 Chuyển nhượng dự án đầu tư (đối với dự án hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và thuộc trường hợp quyết định chủ trương của Thủ tướng Chính phủ)
20

Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế

21 Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài
22 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
23 Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
24 Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
25 Giãn tiến độ đầu tư
26 Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư
27 Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư 
28 Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
29 Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
30

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương

31 Cung cấp thông tin về dự án đầu tư
32 Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư
II. Lĩnh vực thương mại quốc tế
1 Cấp Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
2 Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
3 Cấp lại Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
4 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
5 Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
6 Điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
7 Gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam
III. Lĩnh vực lao động, tiền lương, quan hệ lao động

1

Thông báo về việc chuyển địa điểm đặt trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện của doanh nghiệp hoạt động cho thuê lại lao động

2

Báo cáo tình hình hoạt động cho thuê lại lao động

3

Báo cáo về việc thay đổi người quản lý, người giữ chức danh chủ chốt của doanh nghiệp cho thuê lại lao động

4

Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp

5

Gửi thỏa ước lao động tập thể cấp doanh nghiệp

6

Gửi thang lương, bảng lương, định mức lao động của doanh nghiệp.

IV. Lĩnh vực an toàn lao động

1

Thông báo việc tổ chức làm thêm từ 200 giờ đến 300 giờ trong một năm.

V. Lĩnh vực việc làm

1

Cấp Giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

2

Cấp lại Giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

3

Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động

4

Báo cáo nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài

5

Báo cáo thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài

VI. Lĩnh vực quản lý lao động ngoài nước

1

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày

VII. Lĩnh vực hoạt động xây dựng
1 Thẩm định thiết kế cơ sở đối với dự án đầu tư nhóm B, C 
2 Cấp mới giấy phép xây dựng 
3 Điều chỉnh giấy phép xây dựng 
4 Gia hạn giấy phép xây dựng 
5 Cấp lại giấy phép xây dựng